Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as though
01
như thể, như though
used to present a scenario or circumstance that appears to be true, although it may not be the case in reality
Các ví dụ
The trees swayed in the wind as though they were engaged in a graceful dance.
Những cái cây đung đưa trong gió như thể chúng đang tham gia vào một điệu nhảy duyên dáng.



























