word up
word
wɜ:d
vēd
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "word up"trong tiếng Anh

word up
01

Đúng vậy, Chính xác

used to convey affirmation, agreement, or acknowledgment of what has been said 
Dialectamerican flagAmerican
thân mật
Các ví dụ
Word up, I've been wanting to try out that new restaurant downtown. 

Word up, tôi đã muốn thử nhà hàng mới đó ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng