Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
you don't say
/juː dˈoʊnt sˈeɪ/
/juː dˈəʊnt sˈeɪ/
you don't say
01
Không nói, Thật không
used to express surprise or disbelief, sometimes ironically
Các ví dụ
You do n't say, she's been promoted to manager already?
Không nói chứ, cô ấy đã được thăng chức lên quản lý rồi sao?
Từ Gần



























