Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
too many
01
quá nhiều, nhiều quá
used to indicate an excessive or undesirable quantity of something
Các ví dụ
There are too many dishes piled up in the sink.
Có quá nhiều chén đĩa chất đống trong bồn rửa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quá nhiều, nhiều quá
Có quá nhiều chén đĩa chất đống trong bồn rửa.