Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lots of
01
nhiều, rất nhiều
used to indicate a large quantity or number of something
Các ví dụ
There were lots of people at the concert last night.
Có rất nhiều người tại buổi hòa nhạc tối qua.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhiều, rất nhiều
Có rất nhiều người tại buổi hòa nhạc tối qua.