Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the condition that
/ɒnðə kəndˈɪʃən ðˈat/
on the condition that
01
với điều kiện là, miễn là
used to express a condition that must be met for a certain action or situation to happen
Các ví dụ
The sale was finalized on the condition that the buyer obtains financing within two weeks.
Giao dịch đã được hoàn tất với điều kiện là người mua phải có được tài chính trong vòng hai tuần.



























