whichever
which
wɪʧ
vich
e
ɛ
e
ver
vər
vēr
/wɪt‌ʃˈɛvɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whichever"trong tiếng Anh

whichever
01

bất cứ cái nào, cái nào

used as a placeholder in the sense of any one that or any one of those that
Các ví dụ
There are two cafes around here. We can meet at whichever is most convenient for you.
Có hai quán cà phê quanh đây. Chúng ta có thể gặp nhau ở quán nào thuận tiện nhất cho bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng