Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pull for
01
ủng hộ, khuyến khích
to support someone or something with a positive attitude or encouragement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
pull
thì hiện tại
pull for
ngôi thứ ba số ít
pulls for
hiện tại phân từ
pulling for
quá khứ đơn
pulled for
quá khứ phân từ
pulled for
Các ví dụ
As a parent, it's natural to pull for your child during important exams and milestones.
Là cha mẹ, việc ủng hộ con bạn trong các kỳ thi quan trọng và các cột mốc là điều tự nhiên.
LanGeek



























