Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lost property
01
đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc
a place where items that have been left behind by their owners are kept
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They instructed us to visit the lost property if we misplace anything.
Họ hướng dẫn chúng tôi đến phòng đồ thất lạc nếu chúng tôi làm mất bất cứ thứ gì.



























