lost property
Pronunciation
/lˈɔst pɹˈɑːpɚɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lost property"trong tiếng Anh

Lost property
01

đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc

a place where items that have been left behind by their owners are kept
Dialectbritish flagBritish
lost property definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lost property at the station holds unclaimed items for a few weeks.
Phòng đồ thất lạc ở nhà ga giữ những vật phẩm không được nhận lại trong vài tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng