Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lost property
01
đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc
a place where items that have been left behind by their owners are kept
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lost property at the station holds unclaimed items for a few weeks.
Phòng đồ thất lạc ở nhà ga giữ những vật phẩm không được nhận lại trong vài tuần.



























