acuteness
a
ə
ē
cute
ˈkju:t
kyoot
ness
nəs
nēs
astutenesscuteness

Định nghĩa và ý nghĩa của "acuteness"trong tiếng Anh

Acuteness
01

sự sắc bén, tính nhọn

the quality of having a sharp edge or point 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự sắc sảo, sự nhạy bén

a sharp intelligence, able to understand things deeply and quickly 
Các ví dụ
His acuteness in math helped him solve problems quickly. 

Sự nhạy bén của anh ấy trong toán học đã giúp anh ấy giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

03

sự nhạy bén, sự tinh tế

a sensitivity that is keen and highly developed 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng