Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on to
01
lên, sang
used to indicate movement or transition to a new location or situation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She stepped on to the stage to deliver her speech.
Cô ấy bước lên sân khấu để phát biểu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lên, sang
Cô ấy bước lên sân khấu để phát biểu.