Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instrumentally
01
một cách công cụ, theo cách công cụ
in a way that is crucial to achieving a desired outcome or goal
Các ví dụ
Adopting sustainable practices is instrumentally necessary for reducing environmental impact.
Áp dụng các thực hành bền vững là công cụ cần thiết để giảm tác động môi trường.
Cây Từ Vựng
instrumentally
instrumental
instrument



























