Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foundationally
01
một cách cơ bản, theo cách nền tảng
in a manner that relates to the basic and essential principles or elements of something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The education system needs to be foundationally restructured to address the changing needs of the workforce.
Hệ thống giáo dục cần được cấu trúc lại một cách cơ bản để đáp ứng nhu cầu thay đổi của lực lượng lao động.
Cây Từ Vựng
foundationally
foundational
foundation



























