Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
opportunistically
01
một cách cơ hội
in a way that takes advantage of favorable situations for personal gain
Các ví dụ
The group opportunistically used the chaos to expand their influence.
Nhóm này đã cơ hội lợi dụng sự hỗn loạn để mở rộng ảnh hưởng của mình.



























