Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put up with
[phrase form: put]
01
chịu đựng, nhẫn nại
to tolerate something or someone unpleasant, often without complaining
Transitive: to put up with an unpleasant situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up with
động từ gốc
put
thì hiện tại
put up with
ngôi thứ ba số ít
puts up with
hiện tại phân từ
putting up with
quá khứ đơn
put up with
quá khứ phân từ
put up with
Các ví dụ
Friends put up with each other's quirks and differences to maintain strong relationships.
Bạn bè chịu đựng những điểm khác biệt và kỳ quặc của nhau để duy trì mối quan hệ bền vững.



























