to sound like
sound
saʊnd
sawnd
like
laɪk
laik

Định nghĩa và ý nghĩa của "sound like"trong tiếng Anh

to sound like
01

nghe có vẻ như, gây ấn tượng

to give the impression or convey a suggestion through words, tone, or style 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
like
động từ gốc
sound
thì hiện tại
sound like
ngôi thứ ba số ít
sounds like
hiện tại phân từ
sounding like
quá khứ đơn
sounded like
quá khứ phân từ
sounded like
Các ví dụ
Her words sound like she's very excited about the upcoming vacation. 

Lời nói của cô ấy nghe như cô ấy rất hào hứng về kỳ nghỉ sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng