Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sound like
01
nghe có vẻ như, gây ấn tượng
to give the impression or convey a suggestion through words, tone, or style
collocation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
like
động từ gốc
sound
thì hiện tại
sound like
ngôi thứ ba số ít
sounds like
hiện tại phân từ
sounding like
quá khứ đơn
sounded like
quá khứ phân từ
sounded like
Các ví dụ
Based on his response, it sounds like he's interested in the job opportunity.
Dựa vào câu trả lời của anh ấy, có vẻ như anh ấy quan tâm đến cơ hội việc làm.



























