hard left
hard
hɑ:d
haad
left
lɛft
left

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard left"trong tiếng Anh

Hard left
01

cánh tả cứng rắn, cực tả

an individual or group advocating for radical or extreme left-wing political positions and policies 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hard lefts
Các ví dụ
He thinks the hard left is right. 

Anh ấy nghĩ rằng cánh tả cứng rắn là đúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng