Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Top line
01
doanh thu gộp, tổng doanh thu
a company's gross sales or revenues, before any costs or expenses are deducted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
top lines
Các ví dụ
Management is focused on growing the top line through strategic initiatives and new product launches.
Quản lý tập trung vào việc tăng trưởng doanh thu thông qua các sáng kiến chiến lược và ra mắt sản phẩm mới.



























