Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Test bench
01
băng thử nghiệm, nền tảng kiểm tra
an environment that can be used to verify the correctness of a model or design
Các ví dụ
The test bench setup included various sensors and data acquisition systems to monitor the equipment during the trial.
Thiết lập bàn thử nghiệm bao gồm nhiều cảm biến và hệ thống thu thập dữ liệu để giám sát thiết bị trong quá trình thử nghiệm.



























