fracking
Pronunciation
/fɹˈækɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fracking"trong tiếng Anh

Fracking
01

nứt vỡ thủy lực, fracking

a method used to extract natural gas or oil from deep underground by injecting high-pressure fluid to fracture rock formations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
frackings
Các ví dụ
Environmental engineers are working to develop safer and more sustainable methods for managing the wastewater produced by fracking.
Các kỹ sư môi trường đang làm việc để phát triển các phương pháp an toàn và bền vững hơn để quản lý nước thải được sản xuất bởi fracking.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng