Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fracking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
frackings
Các ví dụ
Environmental engineers are working to develop safer and more sustainable methods for managing the wastewater produced by fracking.
Các kỹ sư môi trường đang làm việc để phát triển các phương pháp an toàn và bền vững hơn để quản lý nước thải được sản xuất bởi fracking.



























