automatic number plate recognition
au
ˌɔ:
aw
to
ma
ˈmæ
tic
tɪk
tik
num
nʌm
nam
ber
plate
pleɪt
pleit
re
re
cog
kəg
kēg
ni
ni
tion
ʃən
shēn
ANPR

Định nghĩa và ý nghĩa của "automatic number plate recognition"trong tiếng Anh

Automatic number plate recognition
01

nhận dạng biển số tự động, hệ thống nhận dạng biển số tự động

a technology that uses optical character recognition to read vehicle license plates 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
automatic number plate recognition systems
Các ví dụ
The city installed automatic number plate recognition (ANPR) systems at key intersections to help monitor and manage traffic flow. 

Thành phố đã lắp đặt hệ thống nhận dạng biển số tự động (ANPR) tại các giao lộ chính để giúp giám sát và quản lý lưu lượng giao thông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng