Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
automatic number plate recognition
/ɐ ˈɛn pˈiː ˈɑːɹ/
/ɐ ˈɛn pˈiː ˈɑː/
Automatic number plate recognition
Các ví dụ
Parking lots equipped with automatic number plate recognition cameras can automatically charge drivers based on their entry and exit times.
Bãi đậu xe được trang bị camera nhận dạng biển số tự động có thể tự động tính phí người lái xe dựa trên thời gian vào và ra.



























