practicum
prac
ˈpræk
prāk
ti
ti
cum
kəm
kēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "practicum"trong tiếng Anh

Practicum
01

thực tập, giai đoạn đào tạo thực hành

a supervised practical experience or training period, often part of an academic course, allowing students to apply theoretical knowledge in real-world settings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
practicums
Các ví dụ
As part of her education program, Sarah completed a practicum at a local elementary school, gaining valuable teaching experience. 

Là một phần của chương trình giáo dục, Sarah đã hoàn thành thực tập tại một trường tiểu học địa phương, thu được kinh nghiệm giảng dạy quý báu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng