Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to that end
01
với mục đích đó, nhằm mục đích đó
used to indicate that something is being done or stated with a specific purpose or goal in mind
Các ví dụ
The committee is reviewing proposals for infrastructure improvements, and to that end, we're prioritizing projects that will enhance efficiency and sustainability.
Ủy ban đang xem xét các đề xuất cải thiện cơ sở hạ tầng, và với mục đích đó, chúng tôi đang ưu tiên các dự án sẽ nâng cao hiệu quả và tính bền vững.



























