Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to that end
01
với mục đích đó, nhằm mục đích đó
used to indicate that something is being done or stated with a specific purpose or goal in mind
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We are implementing these new safety measures to that end, ensuring the well-being of our employees.
Chúng tôi đang thực hiện các biện pháp an toàn mới này với mục đích đó, đảm bảo sự an lành của nhân viên.



























