Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in this regard
01
về mặt này, liên quan đến điều này
used to refer to a specific aspect of the topic being discussed
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We need to consider the new regulations carefully, especially in this regard, as they directly affect our manufacturing processes.
Chúng ta cần xem xét cẩn thận các quy định mới, về vấn đề này, vì chúng ảnh hưởng trực tiếp đến quy trình sản xuất của chúng ta.



























