Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in this regard
01
về mặt này, liên quan đến điều này
used to refer to a specific aspect of the topic being discussed
Các ví dụ
Our team has made significant progress on the project, and in this regard, I'd like to highlight the collaborative effort of everyone involved.
Nhóm của chúng tôi đã đạt được tiến bộ đáng kể trong dự án, và về vấn đề này, tôi muốn nhấn mạnh nỗ lực hợp tác của tất cả mọi người tham gia.



























