in like manner
in
ˈɪn
in
like
laɪk
laik
ma
nner

Định nghĩa và ý nghĩa của "in like manner"trong tiếng Anh

in like manner
01

theo cách tương tự, một cách tương tự

used to indicate that something is being done or explained in a way that resembles what was mentioned previously 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The team handled the project's challenges effectively, and, in like manner, they completed it on time and within budget. 

Nhóm đã xử lý các thách thức của dự án một cách hiệu quả, và, theo cách tương tự, họ đã hoàn thành nó đúng thời hạn và trong ngân sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng