in like manner
Pronunciation
/ɪn lˈaɪk mˈænɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in like manner"trong tiếng Anh

in like manner
01

theo cách tương tự, một cách tương tự

used to indicate that something is being done or explained in a way that resembles what was mentioned previously
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The speaker delivered the keynote address with confidence and clarity. In like manner, he fielded questions from the audience with poise and expertise.
Diễn giả đã trình bày bài phát biểu quan trọng với sự tự tin và rõ ràng. Tương tự như vậy, anh ấy đã trả lời các câu hỏi từ khán giả với sự điềm tĩnh và chuyên môn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng