Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in a similar fashion
/ɪn ɐ sˈɪmɪlə fˈaʃən/
in a similar fashion
01
theo cách tương tự, một cách tương tự
used to indicate that something is done in the same way as previously described
Các ví dụ
The new product was marketed in a similar fashion to its predecessor.
Sản phẩm mới được tiếp thị theo cách tương tự như người tiền nhiệm của nó.



























