Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put it simply
/tə pˌʊt ɪt sˈɪmpli ɔːɹ mˈaɪldli ɔːɹ bɹˈiːfli/
/tə pˌʊt ɪt sˈɪmpli ɔː mˈaɪldli ɔː bɹˈiːfli/
to put it simply
01
nói một cách đơn giản, nói ngắn gọn
used to introduce a simplified version of a statement
Các ví dụ
To put it briefly, the company's financial situation is precarious, and we need to take action immediately.
Nói một cách ngắn gọn, tình hình tài chính của công ty đang bấp bênh, và chúng ta cần hành động ngay lập tức.



























