as a rule
as
æz
āz
a
ə
ē
rule
ru:l
rool

Định nghĩa và ý nghĩa của "as a rule"trong tiếng Anh

as a rule
01

theo quy tắc, thông thường

used to indicate something that is typically or generally true or customary 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
As a rule, we start our meetings at 9:00 AM sharp. 

Theo quy tắc, chúng tôi bắt đầu các cuộc họp lúc 9:00 sáng đúng giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng