Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as a rule
01
theo quy tắc, thông thường
used to indicate something that is typically or generally true or customary
Các ví dụ
As a rule, the company offers flexible working hours to its employees.
Theo quy tắc, công ty cung cấp giờ làm việc linh hoạt cho nhân viên của mình.



























