Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as per usual
01
như thường lệ, theo thói quen
used to indicate that something is happening or being done in the usual or customary way
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
As per usual, he arrived at the office early to start his work.
Như thường lệ, anh ấy đến văn phòng sớm để bắt đầu công việc.



























