Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of reach of
01
ngoài tầm với của, không thể tiếp cận được bởi
beyond the distance or capability of someone or something to access or attain
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The cookies were placed on the top shelf, out of reach of the children.
Những chiếc bánh quy được đặt trên kệ cao, ngoài tầm với của trẻ em.



























