Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of reach of
01
ngoài tầm với của, không thể tiếp cận được bởi
beyond the distance or capability of someone or something to access or attain
Các ví dụ
The goal seemed out of reach of the struggling team.
Mục tiêu dường như ngoài tầm với của đội đang gặp khó khăn.



























