Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in place of
01
thay cho, thay thế cho
as a substitute for someone or something
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Sarah was chosen to speak in place of the absent team leader during the presentation.
Sarah được chọn để nói thay cho trưởng nhóm vắng mặt trong buổi thuyết trình.



























