Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in lieu of
01
thay vì, thay thế cho
in replacement of something that is typically expected or required
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She received a gift card in lieu of a traditional birthday present.
Cô ấy nhận được thẻ quà tặng thay vì món quà sinh nhật truyền thống.



























