in nature of
Pronunciation
/ɪn nˈeɪtʃɚɹ ʌv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in nature of"trong tiếng Anh

in nature of
01

mang tính chất của, theo kiểu

having characteristics or qualities similar to a particular type or category
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
His remarks were in the nature of a warning, cautioning against potential dangers.
Nhận xét của anh ấy mang tính chất cảnh báo, cảnh báo về những nguy hiểm tiềm ẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng