Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in nature of
01
mang tính chất của, theo kiểu
having characteristics or qualities similar to a particular type or category
Các ví dụ
His remarks were in the nature of a warning, cautioning against potential dangers.
Nhận xét của anh ấy mang tính chất cảnh báo, cảnh báo về những nguy hiểm tiềm ẩn.



























