Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in nature of
01
mang tính chất của, theo kiểu
having characteristics or qualities similar to a particular type or category
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The behavior of the animal was in nature of a nocturnal predator.
Hành vi của con vật mang tính chất của một kẻ săn mồi ban đêm.



























