Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in step with
01
theo kịp với, đồng nhịp với
moving at the same pace, rhythm, or level as someone or something else
Các ví dụ
The team 's performance is in step with the expectations of the coach.
Hiệu suất của đội tương đồng với kỳ vọng của huấn luyện viên.



























