Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in conjunction with
/ɪn kəndʒˈʌŋkʃən wɪð/
in conjunction with
01
phối hợp với, kết hợp với
in combination or partnership with another
Các ví dụ
The medication is prescribed in conjunction with lifestyle changes for optimal results.
Thuốc được kê đơn kết hợp với thay đổi lối sống để đạt kết quả tối ưu.



























