Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the spirit of
01
theo tinh thần của, với tinh thần của
with a similar attitude, mindset, or intention as a particular concept or principle
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In the spirit of the holidays, the community organized a charity drive to help those in need.
Theo tinh thần của ngày lễ, cộng đồng đã tổ chức một chiến dịch từ thiện để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.



























