Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the spirit of
01
theo tinh thần của, với tinh thần của
with a similar attitude, mindset, or intention as a particular concept or principle
Các ví dụ
In the spirit of celebration, the city hosted a parade to honor its founding anniversary.
Theo tinh thần kỷ niệm, thành phố đã tổ chức một cuộc diễu hành để tôn vinh ngày thành lập của mình.



























