pursuant to
pur
suant
ˈsju:ənt
syooēnt
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "pursuant to"trong tiếng Anh

pursuant to
01

theo đúng, phù hợp với

following a specific law, regulation, or requirement 
pursuant to definition and meaning
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company made changes to its policies pursuant to the new government regulations. 

Công ty đã thực hiện thay đổi đối với các chính sách của mình theo các quy định mới của chính phủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng