Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as for
01
đối với, về phần
used to introduce a new topic
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
As for dinner tonight, how about we try that new restaurant downtown?
Về bữa tối tối nay, chúng ta thử nhà hàng mới ở trung tâm thành phố nhé?



























