as for
as
æz
āz
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "as for"trong tiếng Anh

01

đối với, về phần

used to introduce a new topic 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
As for our vacation, we're still deciding whether to go to the beach or visit the mountains. 

Về kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi vẫn đang quyết định xem nên đi biển hay thăm núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng