on the subject of
on
ɑ:n
aan
the
ðə
dhē
sub
sʌb
sab
ject
ʤɛkt
jekt
of
ʌv
av
/ɒnðə sˈʌbdʒɛkt ɒv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "on the subject of"trong tiếng Anh

on the subject of
01

về chủ đề, liên quan đến

regarding a particular topic or issue
Collocation
Các ví dụ
On the subject of technology, advancements have revolutionized many industries.
Về chủ đề công nghệ, những tiến bộ đã cách mạng hóa nhiều ngành công nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng