Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the subject of
01
về chủ đề, liên quan đến
regarding a particular topic or issue
Các ví dụ
On the subject of technology, advancements have revolutionized many industries.
Về chủ đề công nghệ, những tiến bộ đã cách mạng hóa nhiều ngành công nghiệp.



























