on the subject of
on
ˈɒn
on
the
ðə
dhē
sub
sʌb
sab
ject
ʤɪkt
jikt
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "on the subject of"trong tiếng Anh

on the subject of
01

về chủ đề, liên quan đến

regarding a particular topic or issue 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
On the subject of climate change, scientists have conducted extensive research to understand its impact on the environment. 

Về chủ đề biến đổi khí hậu, các nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng để hiểu tác động của nó đối với môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng