Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in exchange for
01
để đổi lấy, thay cho
as a transaction where one thing is given or done to receive another as compensation or consideration
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He gave up his vacation time in exchange for a higher salary.
Anh ấy đã từ bỏ thời gian nghỉ phép của mình để đổi lấy mức lương cao hơn.



























