for the purpose of
for
fɔ:
faw
the
ðə
dhē
pur
pɜ:
pose
pəs
pēs
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "for the purpose of"trong tiếng Anh

for the purpose of
01

với mục đích, nhằm mục đích

with the intention or aim of achieving a specific objective or goal 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She enrolled in a photography class for the purpose of improving her skills and pursuing her passion for capturing moments through images. 

Cô ấy đã đăng ký một lớp học nhiếp ảnh với mục đích cải thiện kỹ năng và theo đuổi niềm đam mê chụp ảnh những khoảnh khắc qua hình ảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng