Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in contrast to
01
trái ngược với, khác với
showing a difference when compared to something else
Các ví dụ
The modern architecture of the new building stands in contrast to the historic buildings nearby.
Kiến trúc hiện đại của tòa nhà mới tương phản với các tòa nhà lịch sử gần đó.



























