Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as opposed to
01
trái ngược với, khác với
in comparison with something else, indicating a difference or distinction
Các ví dụ
The team decided to take the scenic route as opposed to the faster highway.
Nhóm quyết định đi theo con đường phong cảnh thay vì đường cao tốc nhanh hơn.



























