Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as opposed to
01
trái ngược với, khác với
in comparison with something else, indicating a difference or distinction
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They use organic ingredients as opposed to artificial ones.
Họ sử dụng các thành phần hữu cơ thay vì những thành phần nhân tạo.



























