high score
high
haɪ
hai
score
skɔ:
skaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "high score"trong tiếng Anh

High score
01

điểm cao nhất, kỷ lục điểm

the best or highest achievement in terms of points or performance in a game 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high scores
Các ví dụ
After beating my high score, I decided to take a break and enjoy the victory. 

Sau khi đánh bại điểm số cao nhất của mình, tôi quyết định nghỉ ngơi và tận hưởng chiến thắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng