Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High score
01
điểm cao nhất, kỷ lục điểm
the best or highest achievement in terms of points or performance in a game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high scores
Các ví dụ
He set a new high score in the arcade game and felt really proud of his achievement.
Anh ấy đã thiết lập một high score mới trong trò chơi arcade và cảm thấy thực sự tự hào về thành tích của mình.



























