Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game mechanic
01
cơ chế trò chơi, luật chơi
a rule or interaction that governs how players interact with the game world and achieve objectives during gameplay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game mechanics
Các ví dụ
The game's mechanic of unlocking new abilities as you progress keeps things exciting and fresh.
Cơ chế trò chơi mở khóa các khả năng mới khi bạn tiến bộ giữ cho mọi thứ thú vị và mới mẻ.



























