Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game master
01
người quản trò, bậc thầy trò chơi
the person who runs and oversees a tabletop role-playing game, guiding the players through the game's story and acting as the referee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game masters
Các ví dụ
The game master told us the story of a hidden treasure in a distant land.
Người quản trò đã kể cho chúng tôi nghe câu chuyện về một kho báu ẩn giấu ở vùng đất xa xôi.



























